Tạo đơn hàng

API tạo đơn hàng 247

Địa chỉ người nhận

  • Đối với địa chỉ có cấu trúc 3 cấp (Tỉnh/thành, quận/huyện, phường/xã theo cấu trúc địa giới Việt Nam trước ngày 01.07.2025) truyền thông tin như sau:

    • ReceiverProvinceName: tên tỉnh/thành người nhận.

    • ReceiverDistrictName: tên quận/huyện người nhận.

    • ReceiverWardName: tên phường/xã người nhận.

  • Đối với địa chỉ có cấu trúc 2 cấp (Tỉnh/thành, phường/xã theo cấu trúc địa giới Việt Nam từ ngày 01.07.2025) truyền thông tin như sau:

    • ReceiverProvinceName: tên tỉnh/thành người nhận.

    • ReceiverDistrictName: không truyền.

    • ReceiverWardName: tên phường/xã người nhận.

CustomerAPICreateOrder

POST:/Api/Customer/CustomerAPICreateOrder

Headers

Name
Value

ClientID

Lấy từ api đăng nhập

Token

Lấy từ api đăng nhập

Body

Name
Type
Description

ClientHubID

number

Mã địa chỉ khách hàng (Bắt buộc khi không truyền CusWareHouseID và KH có địa chỉ gửi cố định)

CusWareHouseID

string

Mã kho/shop (Bắt buộc khi không truyền ClientHubID và KH có địa chỉ gửi cố định)

ContactName

string

Tên người liên hệ gửi hàng

ContactPhone

string

SĐT người liên hệ gửi hàng (bắt buộc khi KH có địa chỉ gửi không cố định)

DirectSenderName

string

Người đi gửi Thư/Hàng (bắt buộc khi KH có địa chỉ gửi không cố định)

SenderAddress

string

Địa chỉ đầy đủ người gửi, bao gồm: số nhà, tên đường, tên xã, tên huyện, tên tỉnh. (bắt buộc khi KH có địa chỉ gửi không cố định)

ReceiverPhone*

string

Số điện thoại người nhận

ReceiverName

string

Tên người nhận

ReceiverAddress*

string

Địa chỉ đầy đủ của người nhận (Cấu trúc địa chỉ 3 cấp: số nhà, tên đường, tên xã, tên huyện, tên tỉnh/ Cấu trúc địa chỉ 2 cấp: Số nhà, tên đường, tên xã, tên tỉnh)

ReceiverProvinceName*

string

Tên Tỉnh/Thành phố người nhận

ReceiverDistrictName*

string

Tên Quận/Huyện người nhận (null nếu sử dụng địa chỉ 2 cấp Tỉnh/thành phố, Phường/xã)

ReceiverWardName

string

Tên Phường/Xã người nhận

RealWeight

number

Trọng lượng thực tế (kg)

Length

number

Chiều dài (cm)

Width

number

Chiều rộng (cm)

Height

number

Chiều cao (cm)

Quantity

number

Số lượng kiện

Note

string

Ghi chú

ServiceTypeID*

string

Mã dịch vụ

MailerType

string

Mã loại hàng hóa vận chuyển: HH - Hàng hóa. TL - Tài liệu.

CODAmount

number

Tiền thu người nhận

ExternalCode

string

Mã vận đơn khách hàng

ReferenceCode

string

Mã tham chiếu khách hàng

SpecialInstructionId

number

Mã ghi chú đặc biệt chỉ đối với đơn hàng COD: 1 - Cho xem hàng. 0 - Không cho xem hàng.

InformFee

string

Giá trị kê khai. Các trường hợp lưu ý khi kê khai: 1 - Trọng lượng tính giá >= 2.5kg bắt buộc chọn Loại hình = HH(hàng hóa) 2 - Loại hình = HH bắt buộc nhập giá trị kê khai 3 - Đơn chọn DVBH (Dịch vụ bảo hiểm) thì bắt buộc nhập giá trị kê khai.

ExtraServices

array

Danh sách các dịch vụ gia tăng

Packages

array

{
    "PackageID": "", //Mã kiện,
    "Length": 100, // Kích thước (Dài - bắt buộc khi có nhập Rộng, Cao)(cm),
    "Width": 50, // Kích thước (Rộng - bắt buộc khi có nhập Dài, Cao)(cm),
    "Height": 80,// Kích thước (Cao - Bắt buộc khi có nhập Dài, Rộng)(cm),
    "RealWeight": 25// Trọng lượng thực của kiện (kg)
}

(*)Số lượng Packages phải khớp với Quantity. Trường hợp Quantity = 1 thì Packages = []

COPAmt

number

Tiền COP (Cash on pickup)

Response

{
    "Errors": [],
    "ErrorCode": "0",
    "OrderInfo": {
        "OrderCode": "HD000003",
        "ReferenceCode": "HD000003",
        "ExternalCode": "HD000003",
        "TotalServiceCost": 44176,
        "ExtraServices": [
            {
                "ServiceName": "Chuyển phát nhanh",
                "ServiceID": "DE",
                "Cost": 16800
            },
            {
                "ServiceName": "Hàng đông lạnh",
                "ServiceID": "HDL",
                "Cost": 15000
            },
            {
                "ServiceName": "Báo phát",
                "ServiceID": "BP",
                "Cost": 5000
            },
            {
                "ServiceName": "Phí xăng dầu",
                "ServiceID": "Fuel",
                "Cost": 3360
            },
            {
                "ServiceName": "Phí VAT",
                "ServiceID": "VAT",
                "Cost": 4016
            }
        ],
        "DeliveryType": "1"
    },
    "ErrorMessage": ""
}
Name
Type
Description

Errors

array object

Mảng các lỗi trả về

ErrorCode

string

Mã lỗi

ErrorMessage

string

Thông báo lỗi

OrderInfo

object

Thông tin đơn hàng tạo thành công

OrderCode

string

Mã đơn hàng

ReferenceCode

string

Mã tham chiếu khách hàng

ExternalCode

string

Mã đơn hàng khách hàng

TotalServiceCost

number

Tổng phí

ExtraService

array object

Danh sách các dịch vụ của đơn hàng

ServiceName

string

Tên dịch vụ

ServiceID

string

Mã dịch vụ

Cost

number

Phí dịch vụ

DeliveryTimeType

string

Đơn vị thực hiện phát: "1" - 247 phát "2" - Bên thứ 3 phát

Mẫu ví dụ

{
   "OrderInfo":{
      "ClientHubID":11583,
      "CusWareHouseID":"30984",
      "ContactName": "Trần Văn B",
      "ContactPhone": "0332318317",
      "DirectSenderName": "Nguyễn Văn A",
      "SenderAddress": "145/6C Trần Bá Giao, Phường 5, Gò Vấp, HCM",      
      "ReceiverPhone":"0345555777",
      "ReceiverName":"Trương Chí Nhân",
      "ReceiverAddress":"326 Võ Văn Kiệt, phường Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh, Việt Nam",
      "ReceiverProvinceName":"Hồ Chí Minh",
      "ReceiverDistrictName": null,
      "ReceiverWardName":"Phường Cầu Ông Lãnh",   
      "RealWeight":1,
      "Length":0,
      "Width":0,
      "Height":0,
      "Quantity":1,
      "Note":"Tài liệu",
      "ServiceTypeID":"DE",
      "MailerType":"TL",
      "CODAmount":0,
      "ExternalCode":"HD000003",
      "ReferenceCode": "HD000003",
      "SpecialInstructionId":1,
      "ExtraServices":[
         {
            "ServiceID":"PTN",
            "Type":2
         },
         {
            "ServiceID":"BP",
            "Type":2
         }
      ]
   }
}

Thông tin mã lỗi

Last updated

Was this helpful?